Hình nền cho synonym
BeDict Logo

synonym

/ˈsɪnənɪm/

Định nghĩa

noun

Từ đồng nghĩa.

Ví dụ :

"Vui vẻ" và "hân hoan" là những từ đồng nghĩa.
noun

Từ đồng danh, tên đồng nghĩa.

Ví dụ :

"In botany, Aster novi-belgii and Symphyotrichum novi-belgii are considered a synonym, as they both refer to the same New York aster plant. "
Trong thực vật học, Aster novi-belgiiSymphyotrichum novi-belgii được xem là một từ đồng danh, vì cả hai đều chỉ cùng một loài hoa cúc sao New York.
noun

Từ đồng nghĩa, tên gọi khác.

Ví dụ :

Trong cơ sở dữ liệu của công ty chúng tôi, "customername" là tên gọi khác (từ đồng nghĩa) cho tên trường dài hơn và phức tạp hơn, "clientcompanylegalentity".