Hình nền cho bulldozer
BeDict Logo

bulldozer

/ˈbʊldoʊzɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đội xây dựng đã dùng xe ủi để san ủi khu vực cây cối mọc um tùm gần sân chơi của trường.
noun

Ví dụ :

Sách lịch sử ghi lại việc bọn côn đồ da trắng miền Nam thời hậu Nội Chiến đã khủng bố các cộng đồng người da đen, gây khó khăn cho họ trong việc thực hiện quyền bầu cử.