Hình nền cho crocosmias
BeDict Logo

crocosmias

/kroʊˈkɒzmiəs/ /krəˈkoʊzmiəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vườn của bà tôi có rất nhiều cây huệ tây khoe sắc rực rỡ, khiến cho các luống hoa càng thêm phần tươi tắn.