noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bắn tóe, tiếng lộp độp. The sound made by an object hitting a liquid. Ví dụ : "I heard a splash when the rock landed in the pond." Tôi nghe thấy một tiếng lộp độp khi hòn đá rơi xuống ao. sound nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọt, Vệt, Chút nước. A small amount of liquid. Ví dụ : "I felt a splash of rain, so I put up my hood." Tôi cảm thấy có một vài giọt mưa rơi nên tôi đã kéo mũ lên. amount substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt, chút, điểm. A small amount (of color). Ví dụ : "The painter put a splash of blue on the wall to make it more colorful" Người họa sĩ chấm một chút màu xanh lên tường để làm cho nó thêm phần sống động. color amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết bắn, vết tóe. A mark or stain made from a small amount of liquid. Ví dụ : "There was a visible splash on his pants after he went to the bathroom." Có một vết bắn nước dễ thấy trên quần anh ấy sau khi anh ấy đi vệ sinh. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vang, ấn tượng. An impact or impression. Ví dụ : "The new movie made quite a splash upon its release." Bộ phim mới tạo được tiếng vang lớn ngay khi vừa ra mắt. outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màn hình chờ. A splash screen. Ví dụ : "The game's splash screen showed a picture of a dragon before the main menu appeared. " Màn hình chờ của trò chơi hiện hình ảnh một con rồng trước khi menu chính xuất hiện. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép bụng A body press; a move where the wrestler jumps forward from a raised platform such as the top turnbuckle, landing stomach first across an opponent lying on the ground below. Ví dụ : "The wrestler performed a powerful splash, launching himself from the top rope and landing on his opponent. " Vận động viên đô vật thực hiện một cú ép bụng mạnh mẽ, anh ta nhảy từ sợi dây trên cùng xuống và đáp người lên đối thủ. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn trang điểm, phấn má. A cosmetic powder for the complexion. Ví dụ : "She used a light splash of face powder to even out her skin tone before the job interview. " Cô ấy dùng một lớp phấn trang điểm nhẹ để làm đều màu da trước buổi phỏng vấn xin việc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tung tóe, văng, té nước. To hit or agitate liquid so that part of it separates from the principal liquid mass. Ví dụ : "sit and splash in the bathtub" Ngồi chơi nghịch nước té tung tóe trong bồn tắm. action nature physics weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tung tóe, té nước, vẩy. To disperse a fluid suddenly; to splatter. Ví dụ : "water splashed everywhere" Nước bắn tung tóe khắp nơi. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạt, vẩy, bắn tung tóe. To hit or expel liquid at Ví dụ : "The children were splashing each other playfully in the sea." Bọn trẻ đang nô đùa tạt nước vào nhau rất vui vẻ dưới biển. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng, làm nổi bật, quảng bá. To create an impact or impression; to print, post or publicize prominently. Ví dụ : "The headline was splashed across newspapers everywhere." Tít bài đã được in đậm và quảng bá rầm rộ trên khắp các mặt báo. media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vung tiền, tiêu xài hoang phí. To spend (money) Ví dụ : "After pay day I can afford to splash some cash and buy myself a motorbike." Sau ngày lãnh lương, tôi có thể vung tiền mua một chiếc xe máy cho bản thân. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thủy To launch a ship. Ví dụ : "The shipyard will splash the new cargo ship next week, after its construction is complete. " Xưởng đóng tàu sẽ hạ thủy con tàu chở hàng mới vào tuần tới, sau khi việc xây dựng hoàn thành. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chém. To stab (a person), causing them to bleed. Ví dụ : "The bully splashed the boy in the face, making him bleed. " Tên côn đồ đâm vào mặt cậu bé, khiến cậu ta chảy máu. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc