adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn, uốn dẻo. Of or pertaining to an acrobat. Ví dụ : "The circus performer's acrobatic movements amazed the children. " Những động tác nhào lộn, uốn dẻo của nghệ sĩ xiếc đã làm lũ trẻ kinh ngạc. sport entertainment style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn, uốn dẻo. Vigorously active Ví dụ : "The little boy was acrobatic in his movements as he climbed the jungle gym. " Cậu bé leo trèo trên khung tập thể dục một cách nhanh nhẹn và khéo léo như đang nhào lộn. sport entertainment action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc