Hình nền cho annoyed
BeDict Logo

annoyed

/əˈnɔɪd/

Định nghĩa

verb

Bực mình, làm phiền, chọc tức.

Ví dụ :

Marc thương em gái mình, nhưng mỗi khi em ấy làm cậu bực mình quá, cậu chỉ muốn tắt công tắc em ấy đi cho xong.