noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thang A trapezium. Ví dụ : "The circus performer gracefully swung from the trapeze. " Nữ diễn viên xiếc duyên dáng đu mình trên chiếc xà hình thang. figure math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà đu. A swinging horizontal bar, suspended at each end by a rope; — used by gymnasts. Ví dụ : "The circus performer gracefully swung from the trapeze high above the audience. " Nghệ sĩ xiếc đu mình một cách uyển chuyển trên chiếc xà đu treo lơ lửng trên đầu khán giả. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương thang. The trapezium bone. Ví dụ : "The doctor explained that the injury affected her trapezium bone, which is part of her wrist. " Bác sĩ giải thích rằng vết thương ảnh hưởng đến xương thang của cô ấy, một phần của cổ tay. anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn trên không. To swing on a trapeze Ví dụ : "The acrobat will trapeze across the circus tent. " Nhà nhào lộn sẽ nhào lộn trên không, bay qua lều xiếc. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc