Hình nền cho crooner
BeDict Logo

crooner

/ˈkɹuːn.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ca sĩ hát nhạc trữ tình, người hát ru.

Ví dụ :

Mẹ tôi thích nghe những ca sĩ hát nhạc trữ tình kiểu như Frank Sinatra và Tommy Dorsey hồi xưa.