Hình nền cho tommy
BeDict Logo

tommy

/ˈtɒmi/ /ˈtɑmi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mỗi ngày, những công nhân xây dựng chuẩn bị một phần bánh mì với phô mai cho bữa trưa của họ.
noun

Đổi chác, giao kèo, xe tải.

Ví dụ :

Trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế, nhiều thợ mỏ làm việc theo kiểu đổi công lấy hàng, nhận thực phẩm và nhu yếu phẩm từ cửa hàng của công ty thay vì nhận lương bằng tiền.
verb

Trả bằng hiện vật, trả bằng hàng hóa.

Ví dụ :

Ông chủ nhà máy vô lương tâm đó thường trả công cho công nhân bằng hiện vật như bột mì và đậu với giá cắt cổ, khiến họ mắc kẹt trong vòng luẩn quẩn nợ nần.