Hình nền cho senators
BeDict Logo

senators

/ˈsɛn.ə.təz/ /ˈsɛn.ə.tɚz/

Định nghĩa

noun

Thượng nghị sĩ, nghị sĩ thượng viện.

Ví dụ :

"The senators voted on the new law. "
Các thượng nghị sĩ đã bỏ phiếu về luật mới.
noun

Ví dụ :

Trong hội học sinh, các học sinh lớp trên giàu kinh nghiệm đóng vai trò như những thượng nghị sĩ, cố vấn cho các bạn đại diện lớp dưới về cách đại diện cho quyền lợi của học sinh tốt nhất.