verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân nga, hát khe khẽ, ru khẽ. To hum or sing softly or in a sentimental manner. Ví dụ : "The mother croons a lullaby to help her baby fall asleep. " Người mẹ ngân nga một bài hát ru để giúp con ngủ thiếp đi. music entertainment sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân nga, hát khe khẽ, nói dịu dàng. To say softly or gently Ví dụ : "The singer crooned a sweet lullaby to her baby. " Người ca sĩ ngân nga một bài hát ru ngọt ngào cho đứa con bé bỏng của mình. music sound entertainment literature communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ru, hát khe khẽ. To soothe by singing softly. Ví dụ : "The mother croons a lullaby to her baby. " Người mẹ ru con bằng một bài hát ru khe khẽ. music entertainment sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, kêu rên. To make a continuous hollow moan, as cattle do when in pain. Ví dụ : "The injured cow croons softly in the barn, her moans echoing in the quiet space. " Trong chuồng, con bò bị thương rên rỉ khe khẽ, tiếng rên của nó vang vọng trong không gian tĩnh lặng. animal sound suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc