noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường kẻ giao nhau, hình vẽ đường kẻ. A pattern of crossing lines. Ví dụ : "The artist used crosshatch in the drawing to create shadows and depth. " Để tạo bóng và chiều sâu cho bức vẽ, họa sĩ đã sử dụng kỹ thuật vẽ đường kẻ giao nhau. art style appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch chéo, vẽ đường song song giao nhau. To mark or fill with a crosshatch pattern. Ví dụ : "The artist will crosshatch the shaded areas of the drawing to create a darker tone. " Để tạo ra tông màu tối hơn, họa sĩ sẽ gạch chéo các vùng bóng mờ của bức vẽ. art mark writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc