Hình nền cho shaded
BeDict Logo

shaded

/ˈʃeɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Che bóng, làm râm mát.

Ví dụ :

Cây sồi già che bóng mát cho bãi cỏ vào giữa trưa nắng gắt.
verb

Nhỉnh hơn, Vượt trội hơn một chút.

Ví dụ :

Sau cuộc tranh luận, cả hai bên đều tuyên bố người của họ thể hiện tốt nhất, nhưng một cuộc thăm dò ý kiến ban đầu cho thấy ông Cameron nhỉnh hơn một chút.