verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che bóng, làm râm mát. To shield from light. Ví dụ : "The old oak tree shaded the lawn in the heat of the day." Cây sồi già che bóng mát cho bãi cỏ vào giữa trưa nắng gắt. environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, thay đổi chút ít. To alter slightly. Ví dụ : "Most politicians will shade the truth if it helps them." Hầu hết các chính trị gia sẽ làm dịu sự thật một chút nếu điều đó có lợi cho họ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám, phớt, sắc thái. To vary or approach something slightly, particularly in color. Ví dụ : "The hillside was bright green, shading towards gold in the drier areas." Sườn đồi xanh tươi, phớt ánh vàng ở những khu vực khô cằn hơn. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che bóng, di chuyển vị trí. (of a defensive player) To move slightly from one's normal fielding position. Ví dụ : "Jones will shade a little to the right on this pitch count." Trong lượt ném bóng này, Jones sẽ che bóng và di chuyển nhẹ sang bên phải một chút. sport position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô bóng, che bóng. To darken, particularly in drawing. Ví dụ : "I draw contours first, gradually shading in midtones and shadows." Tôi vẽ đường viền trước, rồi từ từ tô bóng các vùng trung gian và vùng tối. art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỉnh hơn, Vượt trội hơn một chút. To surpass by a narrow margin. Ví dụ : "Both parties claimed afterwards that their man did best in the debate, but an early opinion poll suggested Mr Cameron shaded it." Sau cuộc tranh luận, cả hai bên đều tuyên bố người của họ thể hiện tốt nhất, nhưng một cuộc thăm dò ý kiến ban đầu cho thấy ông Cameron nhỉnh hơn một chút. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu nhỏ, làm ẩn cửa sổ. To reduce (a window) so that only its title bar is visible. Ví dụ : "She shaded the chat window to focus on her work. " Cô ấy thu nhỏ cửa sổ chat để tập trung vào công việc. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bảo vệ, che chắn. To shelter; to cover from injury; to protect; to screen. Ví dụ : "The big oak tree shaded us from the hot afternoon sun during our picnic. " Cây sồi lớn che bóng mát cho chúng tôi, bảo vệ chúng tôi khỏi ánh nắng gay gắt buổi trưa trong buổi dã ngoại. environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che bóng, phác họa, hình dung. To present a shadow or image of; to shadow forth; to represent. Ví dụ : "The artist's rough sketch shaded the basic form of the building before she added the details. " Bản phác thảo sơ bộ của họa sĩ đã phác họa hình dáng cơ bản của tòa nhà trước khi cô ấy thêm chi tiết. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Râm, có bóng râm, khuất nắng. Being in the shade, not in direct light. Ví dụ : "The shaded picnic table was much cooler than the one in the sun. " Cái bàn ăn ngoài trời ở chỗ râm mát hơn nhiều so với cái bàn ngoài nắng. environment nature weather appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có bóng râm, râm mát, được che bóng. Having a slight colour added (of a diagram or picture) or being slightly darkened as if in the shade. Ví dụ : "The artist lightly shaded the drawing of the apple to give it a rounder appearance. " Người họa sĩ đã tô bóng nhẹ vào bức vẽ quả táo để nó trông tròn trịa hơn. appearance color art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc