verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ thánh giá, bắt chéo. To make or form a cross. Ví dụ : "The artist was crossing the lines of the drawing to create a pattern. " Người họa sĩ đang bắt chéo các đường kẻ trong bản vẽ để tạo ra một họa tiết. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng qua, di chuyển, vượt qua. To move relatively. Ví dụ : "The children were crossing the playground to get to the swings. " Bọn trẻ đang băng qua sân chơi để đến chỗ xích đu. action way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống đối, phản đối. (social) To oppose. Ví dụ : "My sister often crosses me on important decisions about our family outings. " Chị tôi thường chống đối tôi trong những quyết định quan trọng về các chuyến đi chơi của gia đình. politics attitude action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lai giống, giao phối. To cross-fertilize or crossbreed. Ví dụ : "They managed to cross a sheep with a goat." Họ đã lai giống thành công giữa một con cừu và một con dê. biology agriculture plant animal organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch chéo. To stamp or mark (a cheque) in such a way as to prevent it being cashed, thus requiring it to be deposited into a bank account. Ví dụ : "My aunt had to cross the check because she wanted to deposit the money into her savings account. " Dì tôi phải gạch chéo tờ séc vì dì muốn gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã tư, giao lộ. An intersection where roads, lines, or tracks cross. Ví dụ : "The children waited patiently at the crossing before walking to school. " Bọn trẻ kiên nhẫn đợi ở ngã tư rồi mới đi bộ đến trường. way area place traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ giao nhau, ngã tư, nơi giao cắt. A place at which a river, railroad, or highway may be crossed. Ví dụ : "The crossing guard signaled for the children to cross the street. " Người bảo vệ ở chỗ băng qua đường ra hiệu cho bọn trẻ sang đường. place way traffic geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự băng qua, chỗ giao nhau, ngã tư. The act by which terrain or a road etc. is crossed. Ví dụ : "The crossing of the busy street took her a few minutes. " Việc băng qua con đường đông đúc đó mất của cô ấy vài phút. way action process traffic place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến đi biển, chuyến vượt biển. A voyage across a body of water Ví dụ : "The family's crossing of the English Channel was a memorable experience. " Chuyến vượt biển của gia đình qua eo biển Manche là một trải nghiệm đáng nhớ. nautical sailing ocean geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã tư gian giữa. The volume formed by the intersection of chancel, nave and transepts in a cruciform church; often with a tower or cupola over it Ví dụ : "The crossing in the old cathedral church was a beautiful space, filled with light and intricate carvings. " Ngã tư gian giữa của nhà thờ cổ kính là một không gian tuyệt đẹp, tràn ngập ánh sáng và những chạm khắc tinh xảo. architecture religion building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bắt chéo, Giao nhau. Movement into a crossed position. Ví dụ : "The crossing of the arms was a clear sign that he was upset. " Việc khoanh tay là một dấu hiệu rõ ràng cho thấy anh ấy đang khó chịu. action position way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao lộ, chỗ giao nhau. A pair of intersecting edges. Ví dụ : "The crossing of the two hallways created a bottleneck at lunchtime. " Giao lộ của hai hành lang đã tạo ra một điểm nghẽn vào giờ ăn trưa. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch chéo. A pair of parallel lines printed on a cheque Ví dụ : "The bank teller carefully examined the cheque, noting the distinctive crossing. " Nhân viên ngân hàng cẩn thận kiểm tra tờ séc, chú ý đến dấu gạch chéo đặc biệt. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng ngang, giao nhau, cắt ngang. Extending or lying across; in a crosswise direction. Ví dụ : "The crossing streetlights were flashing, warning drivers of the busy intersection. " Đèn tín hiệu giao thông ở ngã tư nhấp nháy, cảnh báo người lái xe về một giao lộ đông đúc. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc