Hình nền cho crossing
BeDict Logo

crossing

/ˈkɹɑsɪŋ/ /ˈkɹɒsɪŋ/ /ˈkɹɔsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vẽ thánh giá, bắt chéo.

Ví dụ :

Người họa sĩ đang bắt chéo các đường kẻ trong bản vẽ để tạo ra một họa tiết.
noun

Ví dụ :

Ngã tư gian giữa của nhà thờ cổ kính là một không gian tuyệt đẹp, tràn ngập ánh sáng và những chạm khắc tinh xảo.