BeDict Logo

shadows

/ˈʃædəʊz/ /ˈʃædoʊz/
Hình ảnh minh họa cho shadows: Bóng ma, vong, linh hồn.
noun

Bóng ma, vong, linh hồn.

Một số nền văn hóa tin rằng bóng tối không chỉ là những vùng tối, mà thực chất là linh hồn của những người đã khuất, còn vương vấn lại trên thế giới của chúng ta.

Hình ảnh minh họa cho shadows: Bóng tối, mặt tối.
noun

Bóng tối, mặt tối.

Anh ấy vật lộn để hiểu cơn giận dữ đột ngột của mình, và nhận ra rằng nó có lẽ bắt nguồn từ những bóng tối, hay những bất an tiềm ẩn mà anh ấy chưa từng thừa nhận trong con người mình.

Hình ảnh minh họa cho shadows: Che khuất, làm lu mờ.
verb

Bên trong hàm, việc khai báo một biến total mới che khuất biến total đã được định nghĩa bên ngoài, vì vậy hàm chỉ chỉnh sửa phiên bản cục bộ của riêng nó.