Hình nền cho shadow
BeDict Logo

shadow

/ˈʃædəʊ/ /ˈʃædoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi mặt trời bắt đầu lặn, bóng của tôi đổ dài ra.
noun

Người đi kèm không mời, khách không mời mà đến.

Ví dụ :

Anh trai tôi được mời đến dự tiệc sinh nhật, nhưng lại có một người đi kèm không mời mà đến—một người em họ mà anh ấy đã không gặp nhiều năm rồi.
verb

Ví dụ :

Giáo viên đã che khuất biến "x" trong bài toán, khiến cho biến "x" ban đầu không thể truy cập được trong bước hiện tại.
adjective

Ẩn mình, thầm lặng, không chính thức.

Ví dụ :

Thầy giáo mới có một sức ảnh hưởng thầm lặng lên học sinh, khéo léo định hình ý kiến và hành vi của chúng, mặc dù thầy không phải là một nhân vật được yêu thích.