Hình nền cho tone
BeDict Logo

tone

/təʊn/ /toʊn/

Định nghĩa

noun

Âm điệu, cao độ.

Ví dụ :

Cô giáo dạy piano khen ngợi học sinh vì đã giữ được âm điệu đều đặn, không bị chênh phô trong bài tập của mình.
noun

Thanh điệu, âm điệu.

Ví dụ :

Trong bài thuyết trình, giọng điệu của diễn giả lịch sự, nhưng thanh điệu lên cao ở từ "tiếc là" cho thấy cô ấy thất vọng.