noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạo, dụng cụ nạo. A spoon-shaped surgical instrument for cleaning a diseased surface. Ví dụ : "The doctor used curettes to gently clean the infected area in my ear. " Bác sĩ đã dùng dụng cụ nạo để nhẹ nhàng làm sạch vùng bị nhiễm trùng trong tai tôi. medicine utensil anatomy device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc