verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lây nhiễm, nhiễm bệnh. To bring into contact with a substance that causes illness (a pathogen). Ví dụ : "Not everyone will be infected when an epidemic strikes." Không phải ai cũng sẽ bị lây nhiễm khi có dịch bệnh xảy ra. medicine disease biology microorganism virus Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho say mê, truyền cảm hứng. To make somebody enthusiastic about one's own passion. Ví dụ : "Her passion for dancing has infected me." Niềm đam mê nhảy múa của cô ấy đã truyền cảm hứng cho tôi. mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nhiễm trùng, nhiễm bệnh. Having an infection. Ví dụ : "The infected bodies were hastily piled up and burned." Những thi thể bị nhiễm trùng được vội vã chất đống và đốt. medicine disease organism body virus Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc