Hình nền cho diseased
BeDict Logo

diseased

/dɪˈziːzd/

Định nghĩa

verb

Gây khó chịu, làm bực mình, làm phiền.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục cằn nhằn về bài tập về nhà đã làm cho mọi người trong nhóm học tập cảm thấy rất khó chịu.