BeDict Logo

strikes

/stɹaɪks/
Hình ảnh minh họa cho strikes: Đòn, cú đánh, cuộc tấn công.
 - Image 1
strikes: Đòn, cú đánh, cuộc tấn công.
 - Thumbnail 1
strikes: Đòn, cú đánh, cuộc tấn công.
 - Thumbnail 2
noun

Đòn, cú đánh, cuộc tấn công.

Vì vậy, những đòn đánh bằng tay hiện nay bao gồm đòn đánh bằng một đốt ngón tay, đòn đánh bằng cạnh bàn tay, đòn đánh bằng ngón tay, đòn đánh bằng sống bàn tay, v.v., và những đòn đánh bằng chân bao gồm đá trước, đòn đánh bằng đầu gối, đá búa, ...

Hình ảnh minh họa cho strikes: Giá thực hiện quyền, giá giao kèo.
noun

Giá thực hiện quyền, giá giao kèo.

Quyền chọn mua mà tôi đã mua có giá thực hiện quyền là 50 đô la và 55 đô la, nghĩa là tôi có thể chọn mua cổ phiếu ở một trong hai mức giá đó.

Hình ảnh minh họa cho strikes: Phương hướng, đường phương vị.
noun

Phương hướng, đường phương vị.

Nhà địa chất đã dùng la bàn để đo phương hướng của các lớp đá lộ ra, ghi chú lại các hướng này cho nghiên cứu sau này.

Hình ảnh minh họa cho strikes: Tống tiền, sự tống tiền, шантаж.
noun

Tống tiền, sự tống tiền, шантаж.

Công ty từ chối nhượng bộ trước những hành vi tống tiền của công đoàn, vì biết những yêu sách đó là vô lý và dựa trên những thù oán cá nhân.