Hình nền cho strikes
BeDict Logo

strikes

/stɹaɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"After two strikes, the batter was really nervous. "
Sau hai lượt đánh hỏng, vận động viên đánh bóng chày đó đã rất lo lắng.
noun

Đòn, cú đánh, cuộc tấn công.

Ví dụ :

"Thus hand strikes now include single knuckle strikes, knife hand strikes, finger strikes, ridge hand strikes etc., and leg strikes include front kicks, knee strikes, axe kicks, ..."
Vì vậy, những đòn đánh bằng tay hiện nay bao gồm đòn đánh bằng một đốt ngón tay, đòn đánh bằng cạnh bàn tay, đòn đánh bằng ngón tay, đòn đánh bằng sống bàn tay, v.v., và những đòn đánh bằng chân bao gồm đá trước, đòn đánh bằng đầu gối, đá búa, ...
noun

Giá thực hiện quyền, giá giao kèo.

Ví dụ :

Quyền chọn mua mà tôi đã mua có giá thực hiện quyền là 50 đô la và 55 đô la, nghĩa là tôi có thể chọn mua cổ phiếu ở một trong hai mức giá đó.
noun

Phương hướng, đường phương vị.

Ví dụ :

Nhà địa chất đã dùng la bàn để đo phương hướng của các lớp đá lộ ra, ghi chú lại các hướng này cho nghiên cứu sau này.
noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng cái gạt để san phẳng lúa mì trong thùng đo, đảm bảo một lượng công bằng cho mỗi người mua.
noun

Sự tuyệt vời, phẩm chất tuyệt hảo.

Ví dụ :

"The baker's bread was known for its strikesa perfect crust, airy texture, and rich flavor in every bite. "
Bánh mì của người thợ làm bánh nổi tiếng vì sự tuyệt hảo của nó – vỏ bánh hoàn hảo, kết cấu xốp nhẹ và hương vị đậm đà trong mỗi miếng cắn.
noun

Tống tiền, sự tống tiền, шантаж.

Ví dụ :

Công ty từ chối nhượng bộ trước những hành vi tống tiền của công đoàn, vì biết những yêu sách đó là vô lý và dựa trên những thù oán cá nhân.
verb

Ví dụ :

Người thợ làm bánh cẩn thận gạt bột trong cốc đong bằng dao để đảm bảo đo chính xác lượng bột cho bánh.