noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt đánh hỏng, lần đánh hỏng. A status resulting from a batter swinging and missing a pitch, or not swinging at a pitch when the ball goes in the strike zone, or hitting a foul ball that is not caught. Ví dụ : "After two strikes, the batter was really nervous. " Sau hai lượt đánh hỏng, vận động viên đánh bóng chày đó đã rất lo lắng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ, cú đánh đổ hết кеm. The act of knocking down all ten pins in on the first roll of a frame. Ví dụ : "Maria celebrated her strike with a happy dance. " Maria đã ăn mừng cú strike của mình bằng một điệu nhảy vui vẻ. sport game entertainment achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đình công, bãi công. A work stoppage (or otherwise concerted stoppage of an activity) as a form of protest. Ví dụ : "The teachers organized several strikes to demand better salaries and working conditions. " Giáo viên đã tổ chức nhiều cuộc đình công để yêu cầu mức lương và điều kiện làm việc tốt hơn. politics government work society action economy demand business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn, cú đánh, cuộc tấn công. A blow or application of physical force against something. Ví dụ : "Thus hand strikes now include single knuckle strikes, knife hand strikes, finger strikes, ridge hand strikes etc., and leg strikes include front kicks, knee strikes, axe kicks, ..." Vì vậy, những đòn đánh bằng tay hiện nay bao gồm đòn đánh bằng một đốt ngón tay, đòn đánh bằng cạnh bàn tay, đòn đánh bằng ngón tay, đòn đánh bằng sống bàn tay, v.v., và những đòn đánh bằng chân bao gồm đá trước, đòn đánh bằng đầu gối, đá búa, ... action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá thực hiện quyền, giá giao kèo. In an option contract, the price at which the holder buys or sells if they choose to exercise the option. Ví dụ : "The call option I bought has strikes of $50 and $55, meaning I can choose to buy the stock at either of those prices. " Quyền chọn mua mà tôi đã mua có giá thực hiện quyền là 50 đô la và 55 đô la, nghĩa là tôi có thể chọn mua cổ phiếu ở một trong hai mức giá đó. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúng. An old English measure of corn equal to the bushel. Ví dụ : "The farmer sold five strikes of barley at the market today. " Hôm nay, người nông dân đã bán năm thúng lúa mạch ở chợ. amount unit agriculture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt đánh bóng. The status of being the batsman that the bowler is bowling at. Ví dụ : "The batsmen have crossed, and Dhoni now has the strike." Các vận động viên đánh bóng đã đổi vị trí cho nhau, và bây giờ Dhoni đang có lượt đánh bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt búa. The primary face of a hammer, opposite the peen. Ví dụ : ""He cleaned the hammer's strikes to remove the rust before using it." " Anh ấy lau sạch mặt búa để loại bỏ rỉ sét trước khi sử dụng nó. part utensil item machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phương hướng, đường phương vị. The compass direction of the line of intersection between a rock layer and the surface of the Earth. Ví dụ : "The geologist used a compass to measure the strikes of the exposed rock layers, noting the directions for future study. " Nhà địa chất đã dùng la bàn để đo phương hướng của các lớp đá lộ ra, ghi chú lại các hướng này cho nghiên cứu sau này. geology geography direction science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái gạt, thanh gạt. An instrument with a straight edge for levelling a measure of grain, salt, etc., scraping off what is above the level of the top; a strickle. Ví dụ : "The farmer used strikes to level the wheat in the measuring box, ensuring a fair amount for each buyer. " Người nông dân dùng cái gạt để san phẳng lúa mì trong thùng đo, đảm bảo một lượng công bằng cho mỗi người mua. utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tuyệt vời, phẩm chất tuyệt hảo. Fullness of measure; hence, excellence of quality. Ví dụ : "The baker's bread was known for its strikes – a perfect crust, airy texture, and rich flavor in every bite. " Bánh mì của người thợ làm bánh nổi tiếng vì sự tuyệt hảo của nó – vỏ bánh hoàn hảo, kết cấu xốp nhẹ và hương vị đậm đà trong mỗi miếng cắn. quality value achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấn song, thanh chắn. An iron pale or standard in a gate or fence. Ví dụ : "The gardener carefully aligned the strikes of the wrought-iron gate, ensuring they were evenly spaced and strong. " Người làm vườn cẩn thận căn chỉnh các chấn song của cổng sắt rèn, đảm bảo chúng được đặt đều nhau và chắc chắn. architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào sắt. (ironworking) A puddler's stirrer. Ví dụ : "The blacksmith used the heavy strikes to mix the molten iron in the furnace. " Người thợ rèn dùng cái cào sắt nặng để trộn sắt nóng chảy trong lò. material utensil industry machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống tiền, sự tống tiền, шантаж. The extortion of money, or the attempt to extort money, by threat of injury; blackmail. Ví dụ : "The company refused to give in to the union's strikes, knowing the demands were unreasonable and based on personal vendettas. " Công ty từ chối nhượng bộ trước những hành vi tống tiền của công đoàn, vì biết những yêu sách đó là vô lý và dựa trên những thù oán cá nhân. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hiện, tìm thấy. The discovery of a source of something. Ví dụ : "The gold rush began with the lucky prospector's strikes in California. " Cơn sốt vàng bắt đầu với những phát hiện may mắn của những người tìm vàng ở California. geology business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng chắn, tấm chắn. The strike plate of a door. Ví dụ : "The door wouldn't close properly because the strikes were misaligned. " Cánh cửa đóng không khít vì miếng chắn (trên khung cửa, nơi khóa cài vào) bị lệch. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch bỏ, xóa bỏ. (sometimes with out or through) To delete or cross out; to scratch or eliminate. Ví dụ : "Please strike the last sentence." Làm ơn gạch bỏ câu cuối cùng đi ạ. writing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng, tác động mạnh, ảnh hưởng đột ngột. (physical) To have a sharp or sudden effect. Ví dụ : "The sudden announcement of the school closure struck the students with surprise. " Thông báo đóng cửa trường đột ngột giáng một sự ngạc nhiên lớn xuống các học sinh. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, tấn công, đánh. To thrust in; to cause to enter or penetrate. Ví dụ : "A tree strikes its roots deep." Cây đâm rễ sâu xuống lòng đất. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng, tác động mạnh, gây ảnh hưởng sâu sắc. (personal, social) To have a sharp or severe effect. Ví dụ : "The sudden loss of his job strikes a heavy blow to the family's finances. " Việc đột ngột mất việc giáng một đòn nặng nề vào tài chính của gia đình anh ấy. society emotion condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, va, chạm. To touch; to act by appulse. Ví dụ : "The child gently strikes the keys of the piano. " Đứa trẻ nhẹ nhàng chạm vào các phím đàn piano. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh sập, hạ gục. To take down, especially in the following contexts. Ví dụ : "The heavy rain strikes the roof loudly. " Cơn mưa lớn đánh vào mái nhà ầm ĩ. action war sport business industry job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, lên đường. To set off on a walk or trip. Ví dụ : "They struck off along the river." Họ bắt đầu đi dọc theo bờ sông. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, giáng, tấn công. To pass with a quick or strong effect; to dart; to penetrate. Ví dụ : "The lightning strikes the tall tree during the thunderstorm. " Sấm sét đánh trúng cái cây cao trong cơn giông. action physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, nổ ra. To break forth; to commence suddenly; with into. Ví dụ : "to strike into reputation; to strike into a run" Để bỗng chốc nổi tiếng; để đột ngột chạy vụt đi. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám vào, đậu vào. To become attached to something; said of the spat of oysters. Ví dụ : "The oyster spat strikes to the submerged shells, ensuring they can grow and mature in a safe location. " Ấu trùng hàu bám vào những vỏ sò chìm dưới nước, đảm bảo chúng có thể phát triển và trưởng thành ở một vị trí an toàn. biology animal organism fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký kết, thông qua. To make and ratify. Ví dụ : "to strike a bargain" Ký kết một thỏa thuận. government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt. To level (a measure of grain, salt, etc.) with a straight instrument, scraping off what is above the level of the top. Ví dụ : "The baker carefully strikes the flour in the measuring cup with a knife to ensure an accurate measurement for the cake. " Người thợ làm bánh cẩn thận gạt bột trong cốc đong bằng dao để đảm bảo đo chính xác lượng bột cho bánh. agriculture amount business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, vát, bào. To cut off (a mortar joint, etc.) even with the face of the wall, or inward at a slight angle. Ví dụ : "The mason strikes the mortar joint even with the brick face. " Người thợ hồ vát phẳng mạch vữa cho bằng mặt gạch. architecture building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trúng, nảy ra, chợt nghĩ ra. To hit upon, or light upon, suddenly. Ví dụ : "My eye struck a strange word in the text. They soon struck the trail." Ánh mắt tôi chợt bắt gặp một từ lạ trong đoạn văn. Họ nhanh chóng tìm thấy con đường mòn. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Múc, rót. (sugar-making) To lade thickened sugar cane juice from a teache into a cooler. Ví dụ : "As the sugar cane juice thickens, the worker carefully strikes the hot syrup from the teache into the cooling pan. " Khi nước mía đã đặc lại, người công nhân cẩn thận múc mật nóng từ chảo cô vào chảo làm nguội. food agriculture process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, thoảng qua, vẫy. To stroke or pass lightly; to wave. Ví dụ : "The breeze strikes her hair gently as she sits on the porch. " Gió nhẹ thoảng qua mái tóc nàng khi nàng ngồi trên hiên nhà. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến lên, hướng về phía trước. To advance; to cause to go forward; used only in the past participle. Ví dụ : "Having struck out on her own, Maria faced both exciting opportunities and new challenges. " Sau khi tự mình tiến bước, maria đối mặt với cả những cơ hội thú vị lẫn những thử thách mới. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân đối, quyết toán. To balance (a ledger or account). Ví dụ : "The accountant carefully strikes the ledger at the end of each month to ensure that the debits and credits are equal. " Kế toán viên cẩn thận cân đối sổ cái vào cuối mỗi tháng để đảm bảo rằng số nợ và số có bằng nhau. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc