Hình nền cho procedure
BeDict Logo

procedure

/pɹəˈsiːdʒə/ /pɹəˈsidʒɚ/

Định nghĩa

noun

Thủ tục, quy trình, phương pháp.

Ví dụ :

Quy trình trả lại đồ thất lạc của trường bao gồm việc điền vào một mẫu đơn và gửi cho nhân viên văn phòng.
noun

Thủ tục, quy trình, cách thức.

Ví dụ :

Thủ tục của trường về việc trả lại đồ thất lạc bao gồm điền vào một mẫu đơn và bỏ nó vào thùng đồ thất lạc.
noun

Thủ tục, quy trình, phương pháp.

Ví dụ :

Quy trình xử lý các vấn đề kỷ luật của trường bao gồm một cuộc họp với phụ huynh và một bản báo cáo bằng văn bản.