adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc phẫu thuật, liên quan đến phẫu thuật, dùng trong phẫu thuật. Of, relating to, used in, or resulting from surgery. Ví dụ : "The doctor performed a surgical procedure to remove the tumor. " Bác sĩ đã thực hiện một ca phẫu thuật để loại bỏ khối u. medicine anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính xác, tỉ mỉ, chuẩn xác. Precise or very accurate. Ví dụ : "The building was destroyed with a surgical air-strike." Tòa nhà bị phá hủy bởi một cuộc không kích chính xác đến từng milimét. medicine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc