Hình nền cho complaining
BeDict Logo

complaining

/kəmˈpleɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Than phiền, phàn nàn, kêu ca.

Ví dụ :

"Joe was always complaining about the noise made by his neighbours."
Joe lúc nào cũng phàn nàn về tiếng ồn do hàng xóm gây ra.