adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, êm ái. In a gentle manner Ví dụ : "The mother spoke to her child gently, trying to calm him down. " Người mẹ nói chuyện với con một cách nhẹ nhàng để dỗ dành cho con nín. attitude character quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc