Hình nền cho damming
BeDict Logo

damming

/ˈdæmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngăn đập, chặn dòng.

Ví dụ :

"The beaver was damming the stream with branches and mud. "
Con hải ly đang dùng cành cây và bùn để ngăn dòng suối lại.