verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn đập, chặn dòng. To block the flow of water. Ví dụ : "The beaver was damming the stream with branches and mud. " Con hải ly đang dùng cành cây và bùn để ngăn dòng suối lại. environment nature geology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc