BeDict Logo

geology

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
refusals
/rɪˈfjuːzəlz/ /rɪˈfjuːsəlz/

Từ chối, sự từ chối, lời từ chối.

Sau nhiều ngày khoan, giếng gặp phải điểm dừng do không thể khoan tiếp đá cứng, buộc đội phải bỏ vị trí đó tìm kiếm một địa điểm mới.

piezometers
/ˌpaɪizoʊˈmiːtərz/

Áp kế, dụng cụ đo áp suất.

Các kỹ đã sử dụng áp kế (piezometers) để theo dõi áp suất nước phía sau đập.

glimmer
/ˈɡlɪmə(ɹ)/ /ˈɡlɪmɚ/

Ánh kim, bột mica.

Ánh nắng mặt trời chiếu vào bột mica trong đá, tạo ra một ánh kim bạc lấp lánh.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Ổ quặng, túi quặng.

Nhà địa chất đã phát hiện ra những quặng vàng nhỏ nằm bên trong đá thạch anh.

archives
/ˈɑːrkaɪvz/ /ˈɑːrkɪvz/

Lưu trữ tự nhiên, hồ sơ môi trường cổ.

Lưu trữ đất; lưu trữ than bùn.

dowse
dowseverb
/daʊs/

Dò, tìm mạch nước ngầm.

Người nông dân quyết định dùng que để tìm mạch nước ngầm trước khi đào giếng mới trên mảnh đất của mình.

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Tuyển khoáng, làm giàu khoáng sản.

Công ty khai thác mỏ đã đầu vào các công nghệ tuyển khoáng mới để cải thiện hiệu quả việc chiết xuất vàng từ quặng.

paleosols
/ˈpeɪliːoʊˌsɔlz/ /ˈpeɪlioʊˌsɔlz/

Đất cổ, Cổ thổ, Địa tầng đất cổ.

Trong lúc đào móng xây trường học mới, công nhân xây dựng đã phát hiện những lớp đất cổ, những lớp đất đã bị chôn vùi từ rất lâu, cung cấp manh mối về môi trường của khu vực này trong quá khứ, trước khi lớp đất mặt hiện tại.

hulking
/ˈhʌlkɪŋ/

Bờ kè.

Ngôi làng nhỏ ven biển dựa vào bờ bằng đất đá đồ sộ để bảo vệ nhà cửa khỏi những cơn bão mùa đông không ngừng nghỉ.

colluviums
/kəˈluːviəmz/

Đất bồi tích, đất đá vụn.

Đất bồi tích đá vụn chân đồi khiến việc xây dựng sân chơi mới cho trường học trở nên khó khăn.

inundation
/ɪnʌnˈdeɪʃən/ /ɪnənˈdeɪʃən/

Lũ lụt, sự ngập lụt, nạn ngập úng.

Cơn mưa lớn đã gây ra tình trạng ngập lụt trên các đường phố, khiến chúng không thể đi lại được.

flood plains
/ˈflʌd ˌpleɪnz/

Đồng bằng ngập lũ, bãi bồi ven sông.

Nông dân thường chọn trồng trọt trên những bãi bồi ven sông đất đó giàu dinh dưỡng do các đợt trước để lại, mặc nguy lụt trong tương lai.

gendarmes
/ˈʒɑːndɑːrmz/ /ˈdʒɛnˌdɑrmz/

Chóp đá, cột đá.

Các nhà leo núi cẩn thận vượt qua sống núi hẹp sắc như dao, chừng những chóp đá nhọn hoắt đồ sộ nhô ra như răng đá.

advection
/ædˈvɛkʃən/

Đối lưu ngang, sự truyền ngang.

Sự đối lưu ngang của khối khí ấm đã mang đến sự tăng nhiệt độ đáng mừng cho thành phố.

tanzanite
/ˈtænzəˌnaɪt/

Tanzanite.

Chiếc nhẫn của tôi một viên đá tanzanite màu xanh tím rất đẹp.

quakes
quakesnoun
/kweɪks/

Động đất, địa chấn

Mỗi khi tàu chạy qua, chúng tôi lại cảm thấy căn hộ rung lên như động đất.

ruby
rubynoun
[ˈɹuːbi]

Hồng ngọc, đá ruby.

Chiếc nhẫn của tôi đính một viên hồng ngọc rất đẹp.

silicified
silicifiedadjective
/sɪˈlɪsɪfaɪd/

Hóa đá, bị silic hóa.

Gỗ cổ xưa này, giờ đã bị silic hóa biến thành đá, vẫn giữ nguyên hình dạng của cây ban đầu.

nummulite
/ˈnʌmjəˌlaɪt/ /ˈnʌmjʊˌlaɪt/

Hóa thạch cúc đá.

Trong giờ học địa chất về hóa thạch, Maria biết rằng cúc đá một sinh vật đơn bào cổ đại chỉ được tìm thấy dưới dạng hóa thạch từ kỷ Đệ Tam.

open-work
/ˈoʊpənwɜːrk/ /ˈoʊpənwɔːrk/

Mỏ lộ thiên, khai trường lộ thiên.

Cái mỏ lộ thiên gần rìa thị trấn đã được rào lại để đảm bảo an toàn sau khi mưa lớn gây ra sạt lở đất.