noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mới vào nghề, người lần đầu ra mắt. A male who débuts, or appears for the first time. Ví dụ : ""Excited but nervous, Mark was the only debutant on the high school debate team this year." " Vừa hào hứng vừa lo lắng, Mark là người mới duy nhất trong đội tranh biện của trường trung học năm nay. culture person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc