Hình nền cho appears
BeDict Logo

appears

/əˈpiːɹz/ /əˈpɪəz/ /əˈpɪɹz/

Định nghĩa

verb

Xuất hiện, hiện ra, lộ ra.

Ví dụ :

Sau cơn mưa, mặt trời xuất hiện từ sau những đám mây.
verb

Ví dụ :

Bị cáo sẽ ra tòa vào ngày mai để trả lời những cáo buộc chống lại anh ta.