BeDict Logo

appears

/əˈpiːɹz/ /əˈpɪəz/ /əˈpɪɹz/
Hình ảnh minh họa cho appears: Hầu tòa, ra tòa, trình diện trước tòa.
verb

Bị cáo sẽ ra tòa vào ngày mai để trả lời những cáo buộc chống lại anh ta.