Hình nền cho demonstratives
BeDict Logo

demonstratives

/dɪˈmɑːnstrətɪvz/ /dəˈmɑːnstrətɪvz/

Định nghĩa

noun

Từ chỉ định, đại từ chỉ định.

Ví dụ :

"The teacher explained demonstratives like "this," "that," "these," and "those" with examples on the board. "
Giáo viên đã giải thích về từ chỉ định như "this," "that," "these," và "those" (như là: "này," "kia," "những cái này," và "những cái kia") kèm theo ví dụ trên bảng.