noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chỉ định, đại từ chỉ định. (grammar) A demonstrative word Ví dụ : "In the sentence, "This book is mine," the word "this" is a demonstrative that points to a specific noun. " Trong câu "Quyển sách này là của tôi," từ "này" là một từ chỉ định, nó chỉ rõ quyển sách nào đang được nói đến. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính chất chứng minh, để chứng minh. That serves to demonstrate, show or prove Ví dụ : "The scientist presented demonstrative evidence that the new drug was effective. " Nhà khoa học đã trình bày bằng chứng có tính chất chứng minh cho thấy loại thuốc mới có hiệu quả. communication sign language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay bộc lộ cảm xúc, dễ xúc động. Given to open displays of emotion Ví dụ : "Maria is a very demonstrative person; she always hugs her friends and tells them how much she cares about them. " Maria là một người rất hay bộc lộ cảm xúc; cô ấy luôn ôm bạn bè và nói cho họ biết cô ấy quan tâm đến họ nhiều như thế nào. emotion character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính từ chỉ định (grammar) that specifies the thing or person referred to Ví dụ : "The demonstrative pronoun "this" refers to the book on the table. " Đại từ chỉ định "this" (cái này) dùng để chỉ cuốn sách đang ở trên bàn. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc