Hình nền cho examples
BeDict Logo

examples

/ɪɡˈzɑːmpl̩z/ /ɪɡˈzæmpl̩z/

Định nghĩa

noun

Ví dụ, thí dụ, điển hình.

Ví dụ :

Đây là một vài ví dụ về các loại chim khác nhau: chim cổ đỏ, đại bàng và chim sẻ.
noun

Lời cảnh tỉnh, tấm gương.

Ví dụ :

Giáo viên đã công khai những học sinh gian lận trong bài kiểm tra để làm tấm gương cho những người khác, hy vọng ngăn chặn những hành vi tương tự.
noun

Ví dụ :

Trước khi chúng ta bắt đầu làm bài tập về nhà, cô giáo dạy toán đã cho chúng ta xem vài ví dụ trên bảng.