Hình nền cho diligent
BeDict Logo

diligent

/ˈdɪlɪdʒənt/

Định nghĩa

adjective

Chăm chỉ, siêng năng, cần cù.

Ví dụ :

"Scientists are very diligent in their work."
Các nhà khoa học rất chăm chỉ và tập trung trong công việc của họ.