Hình nền cho industrious
BeDict Logo

industrious

/ɪnˈdʌstɹi.əs/

Định nghĩa

adjective

Chăm chỉ, cần cù, siêng năng.

Ví dụ :

"I was very industrious in my effort to learn unicycle riding."
Tôi đã rất chăm chỉ và kiên trì trong nỗ lực học cưỡi xe đạp một bánh.