Hình nền cho disappointingly
BeDict Logo

disappointingly

/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋli/ /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋliː/

Định nghĩa

adverb

Đáng thất vọng, một cách thất vọng.

Ví dụ :

"I spent countless hours revising, but, disappointingly, I still failed the exam."
Tôi đã dành vô số giờ để ôn tập, nhưng đáng thất vọng là tôi vẫn trượt kỳ thi.