adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng thất vọng, một cách thất vọng. In a disappointing manner. Ví dụ : "I spent countless hours revising, but, disappointingly, I still failed the exam." Tôi đã dành vô số giờ để ôn tập, nhưng đáng thất vọng là tôi vẫn trượt kỳ thi. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc