Hình nền cho revising
BeDict Logo

revising

/rɪˈvaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xem lại, duyệt lại, chỉnh sửa.

Ví dụ :

Cậu học sinh đang xem lại bài luận của mình trước khi nộp cho giáo viên.
verb

Ôn tập, xem lại, duyệt lại.

Ví dụ :

Năm 2008, Tom Burns, Sandra Sinfield, Chương 19: Làm thế nào để xây dựng trí nhớ và ôn tập hiệu quả, Kỹ năng học tập thiết yếu: Cẩm nang toàn diện để thành công tại trường đại học, SAGE Publications, Anh, trang 273.