verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất vọng, làm thất vọng, gây thất vọng. To sadden or displease (someone) by underperforming, or by not delivering something promised or hoped for. Ví dụ : "His lack of respect disappointed her." Việc anh ta thiếu tôn trọng khiến cô ấy thất vọng. emotion character attitude mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất vọng, làm thất vọng. To deprive (someone of something expected or hoped for). Ví dụ : "The teacher disappointed the students by not giving them the promised extra credit. " Giáo viên đã làm các học sinh thất vọng vì không cho họ điểm cộng thêm như đã hứa. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất vọng, làm thất vọng, khiến thất vọng. To fail to meet (an expectation); to fail to fulfil (a hope). Ví dụ : "The new teacher disappointed the students with her lack of enthusiasm for the subject. " Cô giáo mới khiến học sinh thất vọng vì cô ấy không nhiệt tình với môn học. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thất vọng, gây thất vọng, không đáp ứng được kỳ vọng. To show (an opinion, belief, etc.) to be mistaken. Ví dụ : "The teacher's explanation of the history of the Roman Empire disappointed my classmates; they had believed the information in their textbook was accurate. " Lời giải thích của giáo viên về lịch sử Đế chế La Mã đã làm các bạn cùng lớp thất vọng; họ đã tin rằng thông tin trong sách giáo khoa của họ là chính xác. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thất bại, Ngăn cản. To prevent (something planned or attempted). Ví dụ : "The teacher's strict rules disappointed the students' planned after-school party. " Những quy định nghiêm ngặt của giáo viên đã làm thất bại kế hoạch tổ chức tiệc sau giờ học của học sinh. outcome plan action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất vọng, chán nản. Defeated of expectations or hope; experiencing disappointment; let down. Ví dụ : "After all his anticipation, the trip left him deeply disappointed." Sau bao nhiêu mong chờ, chuyến đi khiến anh ấy vô cùng thất vọng. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất vọng, chán nản. Expressing or indicating disappointment. Ví dụ : "a disappointed tone / face / silence" Một giọng điệu / khuôn mặt / sự im lặng thể hiện rõ vẻ thất vọng. emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc