Hình nền cho stars
BeDict Logo

stars

/stɑːz/ /stɑɹz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào ban đêm, chúng tôi ngước nhìn lên và thấy rất nhiều vì sao lấp lánh trên bầu trời, mỗi ngôi sao đều ở đúng vị trí của nó so với những ngôi sao khác.
noun

Ví dụ :

"At night, we looked up and saw thousands of stars twinkling in the dark sky. "
Vào ban đêm, chúng tôi ngước nhìn lên và thấy hàng ngàn vì sao lấp lánh trên bầu trời tối đen.
noun

Ví dụ :

Trong giờ học mỹ thuật, bọn trẻ cắt những ngôi sao nhiều màu sắc từ giấy thủ công để trang trí cửa sổ lớp học cho ngày lễ.
noun

Ví dụ :

Trong điệu nhảy vuông, người hô dẫn hô chúng tôi tạo thành hình sao tay phải và xoay vòng theo nhạc.
noun

Ví dụ :

Màn trình diễn pháo hoa kết thúc bằng một cơn mưa những pháo hoa đầy màu sắc nổ tung trên bầu trời thành phố.