adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về phương trình, có tính chất phương trình. Of, pertaining to, or constructed using equations Ví dụ : "The teacher asked us to solve the equational problems in the math textbook. " Giáo viên yêu cầu chúng tôi giải các bài toán liên quan đến phương trình trong sách giáo khoa toán. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc