Hình nền cho spares
BeDict Logo

spares

/spɛərz/ /spɛrz/

Định nghĩa

noun

Sự dè sẻn, sự kiềm chế.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần tiêu xài hoang phí, Maria đã thể hiện sự dè sẻn đáng kể trong thói quen mua sắm và chỉ mua những thứ thật sự cần thiết.
noun

Người dự bị, người kế vị thứ.

Ví dụ :

Sau khi công chúa chào đời, mọi người thở phào nhẹ nhõm; thái tử giờ đã có người thừa kế, còn hoàng tử út được xem là một trong những người kế vị thứ.
noun

Ví dụ :

Trong trận bowling của mình, Maria đã ăn mừng hai lần được đánh bù liên tiếp, giúp cô ấy đạt được điểm số cao hơn.
noun

Ví dụ :

Sau khi ném hỏng trái bóng đầu và còn lại ba pin, người chơi bowling đã ăn mừng khi anh ấy gỡ được số pin còn lại bằng lượt ném thứ hai.