

spares
/spɛərz/ /spɛrz/
noun





noun
Người dự bị, người kế vị thứ.
Sau khi công chúa chào đời, mọi người thở phào nhẹ nhõm; thái tử giờ đã có người thừa kế, còn hoàng tử út được xem là một trong những người kế vị thứ.

noun
Được thêm lượt đánh, lượt đánh bù.

noun
Còn lại, dư.




verb
