noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dè sẻn, sự kiềm chế. The act of sparing; moderation; restraint. Ví dụ : ""After weeks of overspending, Maria showed great spares in her shopping habits and only bought necessities." " Sau nhiều tuần tiêu xài hoang phí, Maria đã thể hiện sự dè sẻn đáng kể trong thói quen mua sắm và chỉ mua những thứ thật sự cần thiết. attitude character mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, dè sẻn. Parsimony; frugal use. Ví dụ : "In these hard economic times, the family lives with spares, carefully saving every penny they can. " Trong thời buổi kinh tế khó khăn này, gia đình sống tằn tiện, dè sẻn từng đồng một. economy business finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tà áo, đường xẻ. An opening in a petticoat or gown; a placket. Ví dụ : "The seamstress carefully reinforced the spares in the child's dress to prevent them from tearing during play. " Người thợ may cẩn thận gia cố các tà áo/đường xẻ trên chiếc váy của bé gái để chúng không bị rách khi chơi đùa. wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự trữ, đồ rời, đồ phụ tùng. That which has not been used or expended. Ví dụ : ""The mechanic keeps a box of spares in case he needs extra nuts and bolts for repairs." " Người thợ máy luôn giữ một hộp đồ phụ tùng để phòng khi cần thêm ốc vít cho việc sửa chữa. item asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ dự phòng, phụ tùng thay thế, lốp dự phòng. A spare part, especially a spare tire. Ví dụ : ""My car has two spares in the trunk, just in case I get a flat tire." " Xe của tôi có hai cái lốp dự phòng trong cốp, phòng khi tôi bị xịt lốp. vehicle part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dự bị, người kế vị thứ. A superfluous or second-best person, specially (in a dynastic context) in the phrase "An heir and a spare". Ví dụ : ""After the princess was born, everyone breathed a sigh of relief; the prince now had an heir, and the younger prince was considered one of the spares." " Sau khi công chúa chào đời, mọi người thở phào nhẹ nhõm; thái tử giờ đã có người thừa kế, còn hoàng tử út được xem là một trong những người kế vị thứ. royal family person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Được thêm lượt đánh, lượt đánh bù. The right of bowling again at a full set of pins, after having knocked all the pins down in less than three bowls. If all the pins are knocked down in one bowl it is a double spare; in two bowls, a single spare. Ví dụ : "Maria celebrated two spares in a row during her bowling game, giving her a higher score. " Trong trận bowling của mình, Maria đã ăn mừng hai lần được đánh bù liên tiếp, giúp cô ấy đạt được điểm số cao hơn. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Còn lại, dư. The act of knocking down all remaining pins in second ball of a frame; this entitles the pins knocked down on the next ball to be added to the score for that frame. Ví dụ : "After missing the first ball and leaving three pins standing, the bowler celebrated when he picked up the spares on his second try. " Sau khi ném hỏng trái bóng đầu và còn lại ba pin, người chơi bowling đã ăn mừng khi anh ấy gỡ được số pin còn lại bằng lượt ném thứ hai. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ rảnh, giờ tự học. A free period; a block of school during which one does not have a class. Ví dụ : ""Sarah uses her spares in the library to get ahead on her homework." " Sarah tận dụng những giờ tự học ở thư viện để làm trước bài tập về nhà. education time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha thứ, khoan dung. To show mercy. Ví dụ : "The teacher spares the student a detention because it was their first time being late. " Cô giáo tha thứ cho học sinh, không bắt ở lại trường sau giờ học vì đây là lần đầu em ấy đi học muộn. moral character action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ lại, để dành. To keep. Ví dụ : "The museum carefully spares no effort in preserving ancient artifacts. " Viện bảo tàng cẩn thận không tiếc công sức nào trong việc bảo tồn các cổ vật. asset business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, tránh dùng. To give up To deprive oneself of, as by being frugal; to do without; to dispense with; to give up; to part with. Ví dụ : "She spares no expense when it comes to her children's education. " Cô ấy không hề tiếc tiền khi nói đến việc học hành của con cái. value business economy finance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc