BeDict Logo

spares

/spɛərz/ /spɛrz/
Hình ảnh minh họa cho spares: Người dự bị, người kế vị thứ.
noun

Người dự bị, người kế vị thứ.

Sau khi công chúa chào đời, mọi người thở phào nhẹ nhõm; thái tử giờ đã có người thừa kế, còn hoàng tử út được xem là một trong những người kế vị thứ.

Hình ảnh minh họa cho spares: Được thêm lượt đánh, lượt đánh bù.
noun

Trong trận bowling của mình, Maria đã ăn mừng hai lần được đánh bù liên tiếp, giúp cô ấy đạt được điểm số cao hơn.

Hình ảnh minh họa cho spares: Còn lại, dư.
noun

Sau khi ném hỏng trái bóng đầu và còn lại ba pin, người chơi bowling đã ăn mừng khi anh ấy gỡ được số pin còn lại bằng lượt ném thứ hai.