Hình nền cho constructed
BeDict Logo

constructed

/kənˈstɹʌktəd/

Định nghĩa

verb

Xây dựng, kiến tạo, chế tạo.

Ví dụ :

"We constructed the radio from spares."
Chúng tôi đã chế tạo chiếc radio từ những phụ tùng thay thế.