verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng, kiến tạo, chế tạo. To build or form (something) by assembling parts. Ví dụ : "We constructed the radio from spares." Chúng tôi đã chế tạo chiếc radio từ những phụ tùng thay thế. building architecture industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng, kiến tạo. To build (a sentence, an argument, etc.) by arranging words or ideas. Ví dụ : "A sentence may be constructed with a subject, verb and object." Một câu có thể được xây dựng bằng cách sắp xếp chủ ngữ, động từ và tân ngữ. language writing grammar structure linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng hình, kiến tạo. To draw (a geometric figure) by following precise specifications and using geometric tools and techniques. Ví dụ : "Construct a circle that touches each vertex of the given triangle." Hãy dựng một hình tròn đi qua tất cả các đỉnh của tam giác đã cho. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc