Hình nền cho excruciatingly
BeDict Logo

excruciatingly

/ɛkˈskɹuːʃiːeɪtɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Khủng khiếp, đau đớn tột cùng, hết sức khổ sở.

Ví dụ :

"The gunshot wound was excruciatingly painful."
Vết thương do súng bắn đau đớn một cách khủng khiếp.