Hình nền cho excruciating
BeDict Logo

excruciating

/ɛkˈskɹuːʃiːeɪtɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Đau đớn, khôn tả, dữ dội.

Ví dụ :

"The math test was excruciating; I struggled with every problem. "
Bài kiểm tra toán quá khó, gây đau đầu và khổ sở; em vật lộn với từng bài một.