Hình nền cho gunshot
BeDict Logo

gunshot

/ˈɡʌnʃɑt/ /ˈɡʌnʃɒt/

Định nghĩa

noun

Tiếng súng nổ, phát súng.

Ví dụ :

Tiếng súng nổ lớn làm lũ chim trong công viên giật mình hoảng hốt.