Hình nền cho extreme
BeDict Logo

extreme

/ɛkˈstɹiːm/ /ɪkˈstɹim/

Định nghĩa

noun

Cực điểm, tột độ.

Ví dụ :

"The extreme of the workday was the three-hour meeting. "
Cực điểm của một ngày làm việc chính là cuộc họp kéo dài ba tiếng đồng hồ.
adjective

Mạo hiểm, cực đoan, nguy hiểm.

Ví dụ :

Truyền hình đã bắt đầu phản ánh sự phổ biến ngày càng tăng của các môn thể thao mạo hiểm như nhảy bungee và trượt ván.