Hình nền cho posture
BeDict Logo

posture

/ˈpɒstʃə/ /ˈpɑːstʃɚ/

Định nghĩa

noun

Dáng, tư thế, dáng điệu.

Ví dụ :

Mẹ tôi dạy tôi cách ngồi thẳng lưng và giữ dáng đúng tư thế khi học bài ở bàn.
noun

Thái độ, lập trường, quan điểm.

Ví dụ :

Chị gái tôi có lập trường rất mạnh mẽ về quy định đồng phục mới của trường; chị ấy cảm thấy quy định này hạn chế học sinh một cách bất công.
verb

Tạo dáng, ưỡn ẹo.

Ví dụ :

Cô ấy cố gắng tạo dáng thật duyên dáng ở gần cửa, hy vọng thu hút được sự chú ý của cậu bạn mà cô ấy thích.