Hình nền cho anguish
BeDict Logo

anguish

/ˈæŋ.ɡwɪʃ/

Định nghĩa

noun

Đau khổ, thống khổ, dằn vặt.

Ví dụ :

Sự đau khổ dằn vặt của cô học sinh vì trượt kỳ thi thể hiện rõ qua dáng vẻ ủ rũ của cô ấy.