Hình nền cho workday
BeDict Logo

workday

/ˈwɜːkdeɪ/ /ˈwʌrkdeɪ/

Định nghĩa

adjective

Thường nhật, hàng ngày.

Ví dụ :

"These are my workday shoes; I wear them to the office every day. "
Đây là đôi giày tôi mang đi làm hàng ngày; tôi mang chúng đến văn phòng mỗi ngày.