adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường nhật, hàng ngày. Suitable for everyday use. Ví dụ : "These are my workday shoes; I wear them to the office every day. " Đây là đôi giày tôi mang đi làm hàng ngày; tôi mang chúng đến văn phòng mỗi ngày. wear style job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường nhật, bình thường, tẻ nhạt. Mundane or commonplace. Ví dụ : "The workday routine consisted of answering emails and attending meetings. " Công việc hằng ngày chỉ gồm có trả lời email và tham dự các cuộc họp, thật là tẻ nhạt. work job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày làm việc, ngày công. Any of the days of a week on which work is done. The five workdays in many countries are usually Monday to Friday (and are defined as such in official and legal usage even though many people work on weekends). Ví dụ : "It will take five workdays to process your application." Sẽ mất năm ngày làm việc để xử lý đơn của bạn. time work job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày làm việc, giờ làm việc. That part of a day in which work is done. Ví dụ : "My workday is 8 hours." Ngày làm việc của tôi kéo dài 8 tiếng. time work job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc