Hình nền cho exultation
BeDict Logo

exultation

/ˌɛɡzʌlˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Hân hoan, vui sướng tột độ, sự vui mừng khôn xiết.

Ví dụ :

Chiến thắng của đội tuyển đã gây ra một làn sóng hân hoan, vui sướng tột độ trong đám sinh viên.