Hình nền cho emotions
BeDict Logo

emotions

/ɪˈməʊʃənz/ /iˈmoʊʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhìn thấy bữa tiệc bất ngờ khiến cô ấy tràn ngập những cảm xúc vui sướng.
noun

Ví dụ :

Khi con chó thấy chủ của nó về nhà, nó thể hiện những cảm xúc mạnh mẽ như vui sướng bằng cách vẫy đuôi và nhảy cẫng lên.